overbefolket
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | overbefolket |
| gt | overbefolket | |
| Số nhiều | overbefolkede, overbefolkete | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
overbefolket
- Quá đông người ở, bị nạn nhân mãn.
- India er et overbefolket land.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “overbefolket”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)