overbevise

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å overbevise
Hiện tại chỉ ngôi overbeviser
Quá khứ overbeviste
Động tính từ quá khứ overbevist
Động tính từ hiện tại

overbevise

  1. Làm cho tin, làm cho nghe theo.
    Du kan ikke overbevise meg om dette.
    Jeg er overbevist om at du tar feil.

Tham khảo[sửa]