tin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

tin

  1. thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50
  2. hộp

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

tin gtthiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50

Từ dẫn xuất[sửa]

tinnen

Tiếng Việt[sửa]

Động từ[sửa]

tin: tưởng rằng cái gì đúng, hoặc rằng ai đáng tin cậy

Dịch[sửa]

Danh từ[sửa]

tin: tin tức, chuyện về một điều gì đã xảy ra

Dịch[sửa]