tin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tin˧˧tin˧˥tɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tin˧˥tin˧˥˧

Danh từ[sửa]

tin

  1. Tin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra.
    nhận được tin nhà
    báo tin cho bạn
  2. (Khẩu ngữ) thông tin (nói tắt)
    quá trình xử lý tin

Dịch[sửa]

Động từ[sửa]

tin

  1. (Khẩu ngữ) báo tin (nói tắt)
    tin về gia đình
    tin cho bạn bè
  2. ý nghĩa cho là đúng sự thật, là có thật.
    thấy tận mắt mới tin
    nửa tin nửa ngờ
    chuyện này thì có thể tin được
  3. Cho là thành thật.
    tin ở lời hứa
  4. Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó.
    tin vào sức mình
    tin ở bạn bè
    tin ở lớp trẻ
  5. Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy.
    tôi tin rồi tình hình sẽ ổn
    tin là mình làm đúng

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

tin (đếm đượckhông đếm được, số nhiều tins)

  1. thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50
  2. hộp, một thứ kim loại có thực phẩm trong đó.

Tiếng Hà Lan[sửa]

Danh từ[sửa]

tin gt (mạo từ het, không đếm được, không có giảm nhẹ)

  1. thiếc: nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50

Từ dẫn xuất[sửa]

tinnen