overnatte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å overnatte
Hiện tại chỉ ngôi overnatter
Quá khứ overnatta, overnattet
Động tính từ quá khứ overnatta, overnattet
Động tính từ hiện tại

overnatte

  1. Ngủ đêm, nghỉ lại đêm, qua đêm.
    De måtte overnatte hos noen venner på grunn av uværet.
    Det kan være kaldt å overnatte ute.

Tham khảo[sửa]