overskrift

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít overskrift overskrifta, overskriften
Số nhiều overskrifter overskriftene

overskrift gđc

  1. Đầu đề, tựa đề, tiêu đề.
    Jeg leser bare overskrifter i avisene.
    overskrift over et kapittel

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]