overtale

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å overtale
Hiện tại chỉ ngôi overtaler
Quá khứ overtalte
Động tính từ quá khứ overtalt
Động tính từ hiện tại

overtale

  1. Thuyết phục, nói cho nghe theo.
    Han var svært vanskelig å overtale, men ga seg til slutt.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]