Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Giới từ

[sửa]

  1. Trên, ở trên. Ở, tại.
    Bildet henger veggen.
    Boken ligger bordet.
    Han bor Voss.
    Han bor landet, og kjæresten bor i byen.
    å ha hull strømpen
    i ligge ryggen
    å gå ski — Đi trượt tuyết.
    å gå skole — Đi học.
    i sove noe — Suy nghĩ lại việc gì.
  2. Vào.
    midt natten
    Jeg kommer søndag.
    Det var mange kriger 1600-tallet.
    ny(tt) — Lại một lần nữa.
    å bestille forhånd — Bắt trước.
    å ligge det siste — Nằm chờ chết.
    fem ti — Mười giờ kém năm.
    Jeg har ikke sett ham flere uker. — Đã mấy tuần rồi tôi không gặp ông ta.
  3. Bẵng, qua.
    å kjenne noen stemmen
    å koke suppe et kjøttbein
  4. Mỗi.
    Det blir to kaker hver.
    Det går ni kroner en dollar. — Một đô-la ăn chín kroner.
    en sjekk 2.000 kroner — Một ngân phiếu 2000 kroner.
    en mann 30 år — Một người đàn ông 30 tuổi.

Tham khảo

[sửa]