tại
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ta̰ːʔj˨˩ | ta̰ːj˨˨ | taːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːj˨˨ | ta̰ːj˨˨ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “tại”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Giới từ
tại
Dịch
- ở nơi
- Tiếng Trung Quốc: 在 (tại, zài)
- vì
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tại”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [taːj˧˨ʔ]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [dʱaːj˩˧]
Liên từ
tại
- tại, vì, do.
- Tại nắm chướng đông, khuổi chắng bốc
- Vì không giữ rừng nên suối mới cạn.
- Tại thả chài khẩu phjắc đảng
- Vì chờ anh nên cơm canh nguội.