bẵng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaʔaŋ˧˥ ɓaŋ˧˩˨ ɓaŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓa̰ŋ˩˧ ɓaŋ˧˩ ɓa̰ŋ˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

bẵng

  1. Vắng bặt, im bặt trong thời gian khá lâu.
    Bẵng tin.
  2. Quên hẳn, hoàn toàn không nghĩ tới trong một thời gian dài.
    Quên bẵng.
    Bỏ bẵng.

Tham khảo[sửa]