păl
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "pal"
Tiếng Mường
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *pər, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *par, cùng gốc với tiếng Việt bay, tiếng Thổ pâl.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]păl
- Bay.
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Mường
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Mường
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Mường
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Á nguyên thủy tiếng Mường
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Thổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mường
- Mục từ tiếng Mường
- Động từ tiếng Mường