Bước tới nội dung

pequeño

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: pequeno

Tiếng Asturias

[sửa]

Tính từ

[sửa]

pequeño

  1. Dạng giống trung của pequeñu

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Có lẽ từ tiếng Latinh thông tục *peccuinnus, từ *pittīnus, có lẽ bắt nguồn từ gốc nhóm ngôn ngữ Celt hoặc tiếng Frank (so sánh với tiếng Celt nguyên thủy *biggos (nhỏ); tiếng Ireland cổ bec, tiếng Ireland beag, tiếng Wales bach/bychan, tiếng Breton bihan). So sánh với tiếng Bồ Đào Nha pequeno, cũng được tiếng Pháp petit.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

pequeño (giống cái pequeña, số nhiều giống đực pequeños, số nhiều giống cái pequeñas, so sánh nhất pequeñísimo)

  1. Nhỏ; .
    Đồng nghĩa: chico
    Tengo un gatito pequeñito.Tôi có một con mèo con nhỏ.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]