pequeño
Giao diện
Xem thêm: pequeno
Tiếng Asturias
[sửa]Tính từ
[sửa]pequeño
- Dạng giống trung của pequeñu
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Có lẽ từ tiếng Latinh thông tục *peccuinnus, từ *pittīnus, có lẽ bắt nguồn từ gốc nhóm ngôn ngữ Celt hoặc tiếng Frank (so sánh với tiếng Celt nguyên thủy *biggos (“nhỏ”); tiếng Ireland cổ bec, tiếng Ireland beag, tiếng Wales bach/bychan, tiếng Breton bihan). So sánh với tiếng Bồ Đào Nha pequeno, cũng được tiếng Pháp petit.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú): /peˈkeɲo/ [peˈke.ɲo]
Âm thanh (Tây Ban Nha): (tập tin) - Vần: -eɲo
- Tách âm: pe‧que‧ño
Tính từ
[sửa]pequeño (giống cái pequeña, số nhiều giống đực pequeños, số nhiều giống cái pequeñas, so sánh nhất pequeñísimo)
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “pequeño”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Thể loại:
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Asturias
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Asturias
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh thông tục tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh thông tục tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ nhóm ngôn ngữ Celt tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Frank tiếng Tây Ban Nha
- Từ 3 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/eɲo
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/eɲo/3 âm tiết
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Tính từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tây Ban Nha
- es:Kích cỡ