bé
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓɛ˧˥ | ɓɛ̰˩˧ | ɓɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓɛ˩˩ | ɓɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
bé
- Từ dùng để chỉ trẻ em nói chung.
- Em bé.
Tính từ
bé
- Có kích thước, thể tích không đáng kể hoặc kém hơn những cái cùng loại.
- Quả nào cũng bé.
- Cá lớn nuốt cá bé. (tục ngữ)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bé”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)