Bước tới nội dung

nhỏ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲɔ̰˧˩˧ɲɔ˧˩˨ɲɔ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲɔ˧˩ɲɔ̰ʔ˧˩

Từ nguyên 1

[sửa]

Tính từ

[sửa]

nhỏ (𡮈, ) (từ láy y)

  1. kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.
    Đồng nghĩa:
    Ngõ nhỏ.
    Chú chó nhỏ.
    Mưa nhỏ hạt.
    Đó chỉ là chuyện nhỏ.
    Trước khi làm được điều lớn, ta phải làm tốt những điều nhỏ.
  2. Âm thanh có cường độ yếu, nghe không so với bình thường.
    Nói nhỏ quá, nghe không rõ.
    Vặn nhỏ đài.
    Nhỏ mồm thôi!
    • 2005 [1957–1959], chương 2, trong Cao Tự Thanh (dịch), Anh hùng xạ điêu, Nhà xuất bản Văn học, bản gốc 射雕英雄传 của Kim Dung:
      – Nói nhỏ chứ! Tên của thánh thượng sao lại gọi bừa như thế?
  3. Còn ít tuổi, chưa trưởng thành.
    Thuở nhỏ.
    Nhà có con nhỏ.
    Nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì.
Từ phái sinh
[sửa]

Danh từ

[sửa]

nhỏ

  1. (chủ yếu là Miền Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).
    Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân.
    Con nhỏ trông thật đáng yêu!
  2. (Miền Nam Việt Nam) Gái; phụ nữ.

Đại từ

[sửa]

nhỏ

  1. (Miền Nam Việt Nam, thân mật) ấy.

Từ nguyên 2

[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ʄɔh. So sánh thêm tiếng Cơ Tu nguyên thủy *tʄoh (từ đây có tiếng Pa Kô tandyóh).

Cách viết khác

[sửa]

Động từ

[sửa]

nhỏ (, 𤀒)

  1. Rơi hoặc làm cho rơi xuống thành từng giọt.
    Tiếng nước nhỏ tí tách.
    Nhỏ thuốc đau mắt.
Từ phái sinh
[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • nhỏ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)