nhỏ
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "nho"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɔ̰˧˩˧ | ɲɔ˧˩˨ | ɲɔ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɔ˧˩ | ɲɔ̰ʔ˧˩ | ||
Từ nguyên 1
[sửa]Tính từ
[sửa]- Có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị, ý nghĩa không đáng kể, hay kém hơn so với phần lớn những cái khác cùng loại.
- Đồng nghĩa: bé
- Ngõ nhỏ.
- Chú chó nhỏ.
- Mưa nhỏ hạt.
- Đó chỉ là chuyện nhỏ.
- Trước khi làm được điều lớn, ta phải làm tốt những điều nhỏ.
- Âm thanh có cường độ yếu, nghe không rõ so với bình thường.
- Nói nhỏ quá, nghe không rõ.
- Vặn nhỏ đài.
- Nhỏ mồm thôi!
- Còn ít tuổi, chưa trưởng thành.
- Thuở nhỏ.
- Nhà có con nhỏ.
- Nó còn nhỏ quá, chưa hiểu gì.
Từ phái sinh
[sửa]Danh từ
[sửa]nhỏ
- (chủ yếu là Miền Nam Việt Nam) trẻ, trẻ nhỏ (với ý thân mật, âu yếm).
- Tụi nhỏ đang chơi ngoài sân.
- Con nhỏ trông thật đáng yêu!
- (Miền Nam Việt Nam) Gái; phụ nữ.
Đại từ
[sửa]nhỏ
Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *k-ʄɔh. So sánh thêm tiếng Cơ Tu nguyên thủy *tʄoh (từ đây có tiếng Pa Kô tandyóh).
Cách viết khác
[sửa]Động từ
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “nhỏ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Tiếng Việt Nam Việt Nam
- Đại từ tiếng Việt
- Từ ngữ thân mật tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt