Bước tới nội dung

perclus

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /pɛʁ.kly/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực perclus
/pɛʁ.kly/
perclus
/pɛʁ.kly/
Giống cái percluse
/pɛʁ.klyz/
percluses
/pɛʁ.klyz/

perclus /pɛʁ.kly/

  1. Bại liệt.
    Être perclus du bras droit — bại cánh tay phải
  2. (Nghĩa bóng) Đờ.
    Perclus de crainte — sợ đờ người

Tham khảo