poeng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít poeng poenget
Số nhiều poeng, poenger poenga, poengene

poeng

  1. Điểm.
    Hun fikk 25 poeng på fysikkprøven.
    å score poeng
  2. Điểm chính yếu, ý nghĩa.
    Du ødela hele poenget ved din handling.
    Hun forstod ikke poenget i den vitsen.

Tham khảo[sửa]