Bước tới nội dung

poh

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: pŏh

Tiếng Arem

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *pəs, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *d₁puulh; cùng gốc với tiếng Việt bảy.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

poh

  1. Bảy.

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Bali

[sửa]
poh

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Java cổ poh (xoài). Theo cách phân tích mặt chữ: pa- + woh.

Danh từ

[sửa]

poh (chữ Bali ᬧᭀᬄ)

  1. Xoài.

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Java

[sửa]

Latinh hóa

[sửa]

poh

  1. Dạng Latinh hóa của ꦥꦺꦴꦃ

Tiếng K'Ho

[sửa]

Số từ

[sửa]

poh

  1. Bảy.

Tham khảo

[sửa]
  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng M'Nông Nam

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

poh

  1. (Bu Nông) Bảy.

Tiếng M'Nông Đông

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

poh

  1. (Rơlơm) Bảy.

Tham khảo

[sửa]
  • Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.

Tiếng Xtiêng

[sửa]

Số từ

[sửa]

poh

  1. Bảy.