poh
Giao diện
Xem thêm: pŏh
Tiếng Arem
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *pəs, từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *d₁puulh; cùng gốc với tiếng Việt bảy.
Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]poh
- Bảy.
Đọc thêm
[sửa]- Michel Ferlus, 2014, Arem, a Vietic Language, Mon-Khmer Studies 43.1-15, tr. 5
Tiếng Bali
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Java cổ poh (“xoài”). Theo cách phân tích mặt chữ: pa- + woh.
Danh từ
[sửa]poh (chữ Bali ᬧᭀᬄ)
- Xoài.
Đọc thêm
[sửa]Tiếng Java
[sửa]Latinh hóa
[sửa]poh
- Dạng Latinh hóa của ꦥꦺꦴꦃ
Tiếng K'Ho
[sửa]Số từ
[sửa]poh
- Bảy.
Tham khảo
[sửa]- Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.
Tiếng M'Nông Nam
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]poh
- (Bu Nông) Bảy.
Tiếng M'Nông Đông
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]poh
- (Rơlơm) Bảy.
Tham khảo
[sửa]- Blood, Evangeline; Blood, Henry (1972) Vietnam word list (revised): Mnong Rolom. SIL International.
Tiếng Xtiêng
[sửa]Số từ
[sửa]poh
- Bảy.
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Arem
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Arem
- Từ kế thừa từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Arem
- Từ dẫn xuất từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Arem
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Arem
- Mục từ tiếng Arem
- Số từ tiếng Arem
- Từ vay mượn từ tiếng Java cổ tiếng Bali
- Từ dẫn xuất từ tiếng Java cổ tiếng Bali
- Từ có tiền tố pa- tiếng Bali
- Mục từ tiếng Bali
- Danh từ tiếng Bali
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Java
- Latinh hóa tiếng Java
- Mục từ tiếng K'Ho
- Số từ tiếng K'Ho
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng M'Nông Nam
- Mục từ tiếng M'Nông Nam
- Số tiếng M'Nông Nam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng M'Nông Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng M'Nông Đông
- Số tiếng M'Nông Đông
- Mục từ tiếng Xtiêng
- Số từ tiếng Xtiêng