Bước tới nội dung

bảy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *pəs, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *pɔh ~ *pəɕ; các từ cùng gốc bao gồm tiếng Ba Na tơpơhtiếng Bố Lưu pei⁵⁵.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓa̰j˧˩˧ɓaj˧˩˨ɓaj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaj˧˩ɓa̰ʔj˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Chuyển tự

Số từ

bảy

  1. Cái số sau sáu và trước tám trong dãy số tự nhiên.
    Bảy chiếc.
    Hai trăm lẻ bảy.
    Bảy ba.(Khẩu ngữ) bảy mươi ba
    Hai vạn bảy.(Khẩu ngữ) bảy trăm chẵn
    Một mét bảy.(Khẩu ngữ) bảy tấc
    Tầng bảy.

Dịch

Tham khảo

Tiếng Việt trung cổ

Số từ

bảy

  1. Bảy.

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: bảy

Tham khảo