precies

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Tính từ[sửa]

precies (dạng biến precieze, cấp so sánh preciezer, cấp cao nhất preciest)

  1. chính xác

Phó từ[sửa]

precies

  1. (Bỉ) giống như
    Je bent precies vrolijk.
    Bạn có vẻ vui.