prioritet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít prioritet prioriteten
Số nhiều prioriteter prioritetene

prioritet

  1. Quyền được trước, ưu tiên.
    Denne i saken bør gis høyeste prioritet.
    første/annen prioritets pantelån — Sự vay mượn thế chấp ưu tiên thứ nhất/nhì.

Tham khảo[sửa]