Bước tới nội dung

pynt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít pynt pynten
Số nhiều pynter pyntene

pynt

  1. Sự trang trí, trang hoàng, trang điểm.
    Blomstene stod til pynt på bordet.
    Det er mye pynt på kaken.

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít pynt pynten
Số nhiều pynter pyntene

pynt

  1. Mũi đất.
    Fyrtårnet står ute på pynten.

Tham khảo