Bước tới nội dung

quân tử bất khí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 君子不器.

Thành ngữ

quân tử bất khí

  1. Người quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.

Dịch