Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc
gt rått
Số nhiều , råe
Cấp so sánh
cao

  1. Sống, sống sít (chưa nấu, chiên).
    rått kjøtt
    grønnsaker
    å sluke noe rått — Cả tin vào việc gì.
  2. Ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp.
    Bergen har rått klima.
    Det er farlig å ta på seg klær som er .
    Huset virker helt rått.
  3. Thô lỗ, sống sượng.
    latter
    en overpris

Tham khảo[sửa]