répartir

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

répartir ngoại động từ /ʁe.paʁ.tiʁ/

  1. Phân chia, phân phối, phân bổ.
    Répartir une somme entre plusieurs personnes — phân chia một số tiền cho nhiều người
    répartir les impôts — phân bổ thuế
  2. Phân bố.
    Répartir un programme sur plusieurs années — phân bố một chương trình ra nhiều năm, trải một chương trình ra nhiều năm

Tham khảo[sửa]