ramponere

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å ramponere
Hiện tại chỉ ngôi ramponerer
Quá khứ ramponerte
Động tính từ quá khứ ramponert
Động tính từ hiện tại

ramponere

  1. Làm hư, làm hỏng, phá.
    Bilen er helt ramponert etter kollisjonen.

Tham khảo[sửa]