phá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faː˧˥ fa̰ː˩˧ faː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faː˩˩ fa̰ː˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

phá

  1. Vùng nước mặn có dải đất cát ngăn cách với biển, thông ra bởi dòng nước hẹp.
    Thương em, anh cũng muốn vô,.
    Sợ truông nhà.
    Hồ, sợ phá.
    Tam.
    Giang. (ca dao)

Động từ[sửa]

phá

  1. Làm cho hư hỏng.
    Phá nhà.
    Phá vỡ kế hoạch.
  2. Vượt lên, làm cho cái vô giá trị.
    Phá kỉ lục.
  3. (Vết thương) Bung loét, lở ra.
    Vết thương phá lở.
  4. Bật mạnh không kìm giữ được.
    Phá lên cười.
    Phá chạy tháo thân.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]