phá
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faː˧˥ | fa̰ː˩˧ | faː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faː˩˩ | fa̰ː˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
phá
Động từ
phá
- Làm cho hư hỏng.
- Phá nhà.
- Phá vỡ kế hoạch.
- Vượt lên, làm cho cái cũ vô giá trị.
- Phá kỉ lục.
- (Vết thương) Bung loét, lở ra.
- Vết thương phá lở.
- Bật mạnh không kìm giữ được.
- Phá lên cười.
- Phá chạy tháo thân.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phá”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Kháng
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Thái Đen.
Động từ
phá
- tách.
Tham khảo
- Nguyễn Văn Huy (1975). "Về nhóm Kháng ở bản Quảng Lâm". Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam: Viện dân tộc học. Về vấn đề xác định thành phần các dân tộc thiểu số ở miền bắc Việt Nam. Hà Nội: Nhà xuất bản khoa học xã hội. tr. 429–443.
- Tạ Quang Tùng (2021). "A Phonology and Lexicon of Khang in Vietnam". Journal of the Southeast Asian Linguistics Society. 14 (2). hdl:10524/52487. →ISSN.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Thái Đen tiếng Kháng
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thái Đen tiếng Kháng
- Mục từ tiếng Kháng
- Động từ tiếng Kháng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Kháng