rette

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å rette
Hiện tại chỉ ngôi retter
Quá khứ retta, rettet
Động tính từ quá khứ retta, rettet
Động tính từ hiện tại

rette

  1. Làm cho thẳng.
    å rette ryggen
    å rette ut en bulk i bilen
    Nhắm, ngắm, hướng về.
    å rette angreplanklage mot noen.
    å rette en pistol mot noen
  2. Sửa lỗi, sửa chữa.
    Læreren rettet elevens stavefeil.
    å rette opp noe — Sửa chữa việc gì.
    Det retter seg nok med tiden. — Việc ấy dần dần sẽ khá hơn.
    å rette seg etter noe — Tuân theo việc gì.
  3. Hành quyết, xử tử.
    å rette baker for smed — Quít làm cam chịu, xử oan kẻ vô tội.

Tham khảo[sửa]