lỗi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
loʔoj˧˥ loj˧˩˨ loj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lo̰j˩˧ loj˧˩ lo̰j˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lỗi

  1. Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.
    Chữa lỗi chính tả.
  2. Điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động; khuyết điểm.
    Phạm lỗi.
    (Ăn năn) hối lỗi.
    Đổ lỗi cho khách quan.
    Thứ lỗi.

Tính từ[sửa]

lỗi

  1. chỗ sai sót về mặt kĩ thuật. Đan.
    Dệt lỗi.
    Hát lỗi nhịp.
  2. (Dùng trước d.) . điều sai, trái, không theo đúng đạo .
    Lỗi đạo làm con (cũ).
    Lỗi hẹn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]