reumatisme
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | reumatisme | reumatismen |
| Số nhiều | reumatismer | reumatismene |
reumatisme gđ
- (Y) Bệnh phong thấp.
- Reumatisme kalles også gikt.
Từ dẫn xuất
- (1) reumatisk : (Y) Thuộc chứng phong thấp.
- (1) reumatiker gđ: (Y) Người bị bệnh phong thấp.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “reumatisme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)