ryžis
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Vay mượn từ tiếng Ba Lan ryż.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]rỹžis gđ (số nhiều rỹžiai) trọng âm kiểu 2[1]
Biến cách
[sửa]| số ít (vienaskaita) |
số nhiều (daugiskaita) | |
|---|---|---|
| danh cách (vardininkas) | rỹžis | rỹžiai |
| sinh cách (kilmininkas) | rỹžio | rỹžių |
| dữ cách (naudininkas) | rỹžiui | rỹžiams |
| đối cách (galininkas) | rỹžį | ryžiùs |
| cách công cụ (įnagininkas) | ryžiù | rỹžiais |
| định vị cách (vietininkas) | rỹžyje | rỹžiuose |
| hô cách (šauksmininkas) | rỹži | rỹžiai |
Tham khảo
[sửa]- ↑ Balčikonis, Juozas và cộng sự (1954), Dabartinės lietuvių kalbos žodynas. Vilnius: Valstybinė politinės ir mokslinės literatūros leidykla.
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ba Lan cổ tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Séc cổ tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức cao địa trung đại tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ nhóm ngôn ngữ Iran tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Dravida nguyên thủy tiếng Litva
- Từ vay mượn từ tiếng Ba Lan tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Danh từ tiếng Litva
- Danh từ giống đực tiếng Litva