ryggrad
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ryggrad | ryggrada, ryggraden |
| Số nhiều | ryggrader | ryggradene |
ryggrad gđc
- Xương sống.
- Ryggraden ble skadet i ulykken.
- Nền móng, nền tảng, cột trụ. Oljen er landets økonomiske ryggrad.
- Đạo đức.
- Han mangler totalt ryggrad.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ryggrad”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)