Bước tới nội dung
Tính từ
| Các dạng |
Biến tố |
| Giống |
gđ hoặc gc |
sånn |
| gt |
sånt |
| Số nhiều |
sånne |
| Cấp |
so sánh |
— |
| cao |
— |
sånn
- Như thế, như vậy.
- Hva gjør man i sånne tilfeller?
- Et sånt hus ønsker jeg meg.
Phó từ
sånn
- Như thế, như vậy.
- Vi kan ikke holde på sånn lenger.
- Ikke mas sånn på meg!