sølv

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sølv sølvet
Số nhiều sølv, sølver sølva, sølvene

sølv

  1. Bạc. Huy chương bạc.
    et spisebestikk av sølv
    Tale er sølv, men taushet er gull. — Lời nói là bạc, sự im lặng là vàng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]