sann

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc sann
gt sant
Số nhiều sanne
Cấp so sánh
cao

sann

  1. Thật, đúng, xác thực, đích thực.
    Han snakker ikke sant.
    en sann glede
    Vi kommer så sant været er pent. — Chúng tôi sẽ đến nếu trời tốt.

Tham khảo[sửa]