Bước tới nội dung

satelito

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Quốc tế ngữ

[sửa]
satelito

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /sateˈlito/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ito
  • Tách âm: sa‧te‧li‧to

Danh từ

[sửa]

satelito (đối cách số ít sateliton, số nhiều satelitoj, đối cách số nhiều satelitojn)

  1. (thiên văn học) Vệ tinh (nhân tạo hoặc tự nhiên).

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Bản mẫu:eo 9OA