Bước tới nội dung

vệ tinh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 衛星.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vḛʔ˨˩ tïŋ˧˧jḛ˨˨ tïn˧˥je˨˩˨ tɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ve˨˨ tïŋ˧˥vḛ˨˨ tïŋ˧˥vḛ˨˨ tïŋ˧˥˧

Danh từ

vệ tinh

  1. Thiên thể nhỏ quay quanh một hành tinh.
    Mặt Trăng là vệ tinh của Trái Đất.
  2. Vật thể hay máy móc do con người tạo ra và phóng lên; quay quanh một hành tinh hay một thiên thể.
  3. Cái cùng loại nhưng nhỏ hơn và có chức năng phụ trợ.
    Thành phố vệ tinh.
    Xí nghiệp vệ tinh.

Đồng nghĩa

Tham khảo