schrijven

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Biến ngôi
Vô định
schrijven
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik schrijf wij(we)/... schrijven
jij(je)/u schrijft
schrijf jij (je)
hij/zij/... schrijft
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... schreef wij(we)/... schreven
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) geschreven schrijvend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
schrijf ik/jij/... schrijve
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) schrijft gij(ge) schreef

Động từ[sửa]

schrijven (quá khứ schreef, động tính từ quá khứ geschreven)

  1. viết: tạo thành các chữ ở trên một mặt nào đó để liên lạc, là tác giả của một bài hoặc tờ nào đó