Bước tới nội dung

selge

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å selge
Hiện tại chỉ ngôi selger
Quá khứ solgte
Động tính từ quá khứ solgt
Động tính từ hiện tại

selge

  1. (Tr.) Bán.
    De solgte huset og drog til urlandet.
    å selge ut noe — Bán hết vật gì.
    å selge seg dyrt — Chống cự mãnh liệt.
    Vi er solgt. — Chúng ta đành chịu thua, bỏ cuộc.
    å selge skinnet før bjørnen er skutt — . Chưa bắt được gấu đã dạo bán da.
    (intr.) Dễ bán, bán chạy. Denne varen selger godt.

Tham khảo[sửa]