selvstendighet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít selvstendighet selvstendigheta, selvstendigheten
Số nhiều

selvstendighet gđc

  1. Sự độc lập, tự chủ, không lệ thuộc.
    Mange land i Afrika har nå oppnådd selvstendighet.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]