simptomo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Ido[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ simptom--o (danh từ)

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /simp.ˈtɔ.mɔ/

Danh từ[sửa]

simptomo

  1. Triệu chứng.