sjelden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc sjelden
gt sjeldent
Số nhiều sjeldne
Cấp so sánh sjeldnere
cao sjeldnest

sjelden

  1. Hiếm, ít có, hiếm có.
    Hun er sjelden hjemme.
    et sjeldent frimerke
    s. fm. — Sự, vật hiếm có.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]