sju

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Số từ[sửa]

sju

  1. Bảy (7).
    Uken har sju dager.
    Barna begynner på skolen når de er sju år gamle.
    å vente i sju lange og sju breie — Chờ dài cổ ra.

Tham khảo[sửa]