skaffe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å skaffe
Hiện tại chỉ ngôi skaffer
Quá khứ skaffa, skaffet
Động tính từ quá khứ skaffa, skaffet
Động tính từ hiện tại

skaffe

  1. Kiếm cho, cấp cho, đem lại cho. Cấp, cung cấp.
    Kan du skaffe penger til i morgen?
    å skaffe seg venner

Tham khảo[sửa]