skitten

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc skitten
gt skittent
Số nhiều skitne
Cấp so sánh skitnere
cao skitnest

skitten

  1. , bẩn, nhớp nhúa, bẩn thỉu.
    Han var skitten på skoene.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]