skjul

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít skjul skjulet
Số nhiều skjul skjula, skjulene

skjul

  1. Chỗ ẩn núp, trú ẩn.
    Forbryteren holdt seg i skjul for at politiet ikke skulle finne ham.
    å legge skjul på noe — Giữ bí mật, che đậy việc gì.

Tham khảo[sửa]