trú

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨu˧˥tʂṵ˩˧tʂu˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂu˩˩tʂṵ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

trú

  1. tạm một nơi.
    Trú lại một đêm.
  2. Lánh vào một nơi.
    Trú mưa.

Tham khảo[sửa]