Bước tới nội dung

slíp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]
Số đếm tiếng Tày
 <  9 10 11  > 
    Số đếm : slíp

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Hán trung cổ (“mười”). Cùng gốc với tiếng Thái สิบ (sìp), tiếng Bắc Thái ᩈᩥ᩠ᨷ, tiếng Lào ສິບ (sip), tiếng Lự ᦉᦲᧇ (ṡiib), tiếng Thái Đen ꪎꪲꪚ, tiếng Shan သိပ်း (síp), tiếng Thái Na ᥔᥤᥙᥴ (síp), tiếng Ahom 𑜏𑜢𑜆𑜫 (sip), tiếng Bố Y xib, tiếng Tráng cib, tiếng Saek ซิ̄บ.

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

slíp ()

  1. Mười.
    Slíp cần.Mười người.
    Slíp pi.Mười lăm.
    Slíp ết.Mười một.
    Ta̱i slíp.Thứ mười.
    Nhi̱ slíp.Hai mươi.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội