Thể loại:Mục từ tiếng Tày
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Tày.
- Thể loại:Cụm từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về cụm từ tiếng Tày.
- Thể loại:Danh từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Tày dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Giới từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về giới từ tiếng Tày.
- Thể loại:Liên từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về liên từ tiếng Tày.
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Tày: tiếng Tày lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Phó từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về phó từ tiếng Tày.
- Thể loại:Thán từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về thán từ tiếng Tày.
- Thể loại:Trợ từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về trợ từ tiếng Tày.
- Thể loại:Tính từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Tày được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Tày.
- Thể loại:Động từ tiếng Tày: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Tày là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 11 thể loại con sau, trên tổng số 11 thể loại con.
C
D
Đ
- Đại từ tiếng Tày (18 tr.)
- Động từ tiếng Tày (329 tr.)
G
- Giới từ tiếng Tày (3 tr.)
L
- Liên từ tiếng Tày (5 tr.)
M
P
- Phó từ tiếng Tày (13 tr.)
T
- Thán từ tiếng Tày (10 tr.)
- Tính từ tiếng Tày (445 tr.)
- Trợ từ tiếng Tày (2 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Tày”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 2.328 trang.
(Trang trước) (Trang sau)A
B
- bả
- bá
- bạ
- ba
- bá bảy
- bả biếng
- ba minh
- bả mu
- bả mướng
- bả phạc
- bả slâư
- bác
- bạch ngạch
- bải
- bai
- bam
- bán
- ban
- ban búm
- bản co̱n
- bản lườn
- bàn tắng
- báng
- bang
- bang bính
- bang bít
- bang bjém
- bảnh
- bao
- báo cạ
- báo đông
- bát
- bau
- bay
- bắc bử
- bắc ten
- bẳm
- bắm
- bẳn
- bẳng
- bằng cấp
- bắp
- bặp
- bắt
- bắt buộc
- bắt đầu
- bắt lát
- bắt lăng
- bắt nẩy
- bắt pèng
- bân
- bầu
- bẩu
- bẩu đán
- bâư khẻ
- be
- bẻ
- ben
- ben boóc
- bẻo
- bẻo bựt
- bên
- bí
- bỉ
- bi bốc
- bỉnh
- bíp bjáp
- bjai
- bjải
- bjải bjác
- bjải bjét
- bjải lát
- bjào bjào
- bjáp bjáp
- bjắc
- bjắc bjoi
- bjằng bjằng
- bjép bjép
- bjoi
- bjooc
- bjoóc
- bjoóc coi
- bjoóc ngậu
- bjoóc ve
- bjốp bjốp
- bjúc
- bjùng bjùng
- bó
- bo
- boi
- bỏm bò
- bon
- bón
- boóc
- boóc cân
- boong
- boóng
- boọng
- boong hây
- boong mầư
- boỏng pjạ
- boong te
- bót
- Bộc Bố
- bốc nhác
- bôm
- bồm bồm
- bôm toòng
- bôn
- bổn
- bổn phận
- bông ban
- bống báng
- bổng lộc
- bở
- bú
- bủa
- búc bẩu
- búng bính
- búng fạ
- búng slung
- búng tô̱ng nà
- buốc
- buôi
- buông
- búp báp
- bút bú
- bụt bụt
- bử
- bưa
- bứa
- bứa nga̱u
- bửng hảy
- bươn
- bươn chiêng