smakfull

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc smakfull
gt smakfullt
Số nhiều smakfulle
Cấp so sánh
cao

smakfull

  1. Ngon, có vị ngon.
    Denne suppen er riktig smakfull.
  2. Đẹp, trang nhã, thanh lịch.
    Leiligheten vår smakfullt innredet,

Tham khảo[sửa]