smidig

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc smidig
gt smidig
Số nhiều smidige
Cấp so sánh smidigere
cao smidigst

smidig

  1. Mềm, dẻo, dễ uốn.
    Hun er myk og smidig i kroppen.
    Han var en smidig forhandler.
    Det gjelder å finne en smidig ordning.

Tham khảo[sửa]