Bước tới nội dung

sníh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Séc

[sửa]
Wikipedia tiếng Séc có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Séc cổ snieh, từ tiếng Slav nguyên thủy *sněgъ, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *snóygʷʰos.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

sníh  bđv (giảm nhẹ snížek)

  1. Tuyết.

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]
động từ

Đọc thêm

[sửa]
  • sníh, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
  • sníh, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
  • sníh”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc)